Bạn muốn mua các món quà về cho bạn bè của mình khi đi du lịch tại Nhật Bản, Tuy nhiên bạn lại không biết các câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản để hỏi giá cả và mua hàng tại đây? Vậy thì hãy nhanh ta bỏ túi những mẫu câu bằng tiếng Nhật khá đơn giản cùng trung tâm nhật ngữ SOFL trong bài viết dưới đây nhé.
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản khi nói về sản phẩm.
1. Tôi có thể thừ đồ này được không? - これを試着してもいいですか?
2. Phòng thử đồ ở đâu ạ? - 試着室はどこですか?
3. Cái này có cỡ…không ạ? - この服の___サイズはありますか?
4. Giày này có cỡ…không? - この靴の___サイズはありますか?
5. Nó bé/nhỏ quá! - 小さすぎます!
6. Nó lớn/rộng quá! - 大きすぎます!
7. Cái này vừa với tôi - 私のサイズにぴったりです
8. Bạn có cỡ lớn hơn không? - もっと大きいサイズはありますか?
9. Tôi mặc cỡ lớn - 私のサイズはLです
10. Bạn có cỡ nhỏ hơn không? - もっと小さいサイズはありますか?
11. Có giảm giá không? - 売出しはしていますか?
Các mẫu câu giao tiếp khi bạn cần tìm địa điểm hoặc hàng hóa.
1. Tôi có thể mua…ở đâu? - はどこで探せますか?
2. Bạn có bán….không? - を持っていますか?
3. Cửa hàng này đóng mở lúc nào vậy? - 開店/閉店時間はいつですか?
Các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi bạn hỏi về giá cả hàng hóa.
1. Món này bao nhiêu tiền vậy? - これはいくらですか?
2. Có món nào rẻ hơn không? - もっと値段が低いものはありませんか?
3. Món này_số tiền_ thôi - _[値段]_で買います
4. Đắt thế! - それは値段が高すぎる!
5. Ở cửa hàng khác, tôi thấy người ta bán có_số tiền_ thôi à - _[値段]_の価格で他の店で売られているのを見つけまし
6. Trả giá lần cuối này, _số tiền_ - 値段]_が最後のオファーだ!
Khi bạn quyết định mua hay không mua một sản phẩm, hàng hóa nào đó.
1. Cho tôi mua món này - 買います
2. Tôi chỉ xem hàng thôi - 見てるだけです
3. Thế thôi, tôi không mua nữa - 私は興味がありません
4. Tôi không có đủ tiền - 払えません
5.Thế thôi, tôi đi hàng khác vậy - どこか他のところに行きます
6. Đắt quá nhưng thôi được rồi, tôi sẽ mua - 私が払える金額を超えているけれども、買います
Khi thanh toán và nhận hàng hóa mình mua.
1. Tôi sẽ trả bằng tiền mặt - 現金で払います
2. Cửa hàng có chấp thuận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? - クレジットカードで払ってもいいですか?
3. Cho tôi xin hóa đơn - レシートをください
4. Cho tôi xin cái túi được không? - 袋をください?
Bạn có thể giữ nó cho tôi không? - この商品をキープしてもらえますか?
Những mẫu giao tiếp khi bạn muốn đổi hay trả lại hàng đã mua.
1. Tôi muốn trả lại món đồ này - これを返却したいです
2. Tôi muốn đổi cái này - この商品を交換したいのですが
3. Tôi có thể trả lại cái này được không? - 返品できますか?
trung tam day tieng nhat SOFL hi vọng rằng bạn sau khi nắm được các mẫu câu đơn giản trên đây, học viên sẽ có thể tự mình mua sắm những vật phẩm để phục vụ cho cuộc sống du học sinh Nhật Bản hay các món quà dành cho người thân của mình khi đi du lịch Nhật Bản. Chúc mọi người ứng dụng các câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng trên đây công dụng nhất!
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản nhất khi mua sắm tại Nhật Bản
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản khi nói về sản phẩm.
1. Tôi có thể thừ đồ này được không? - これを試着してもいいですか?
2. Phòng thử đồ ở đâu ạ? - 試着室はどこですか?
3. Cái này có cỡ…không ạ? - この服の___サイズはありますか?
4. Giày này có cỡ…không? - この靴の___サイズはありますか?
5. Nó bé/nhỏ quá! - 小さすぎます!
6. Nó lớn/rộng quá! - 大きすぎます!
7. Cái này vừa với tôi - 私のサイズにぴったりです
8. Bạn có cỡ lớn hơn không? - もっと大きいサイズはありますか?
9. Tôi mặc cỡ lớn - 私のサイズはLです
10. Bạn có cỡ nhỏ hơn không? - もっと小さいサイズはありますか?
11. Có giảm giá không? - 売出しはしていますか?
Các mẫu câu giao tiếp khi bạn cần tìm địa điểm hoặc hàng hóa.
1. Tôi có thể mua…ở đâu? - はどこで探せますか?
2. Bạn có bán….không? - を持っていますか?
3. Cửa hàng này đóng mở lúc nào vậy? - 開店/閉店時間はいつですか?
Các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi bạn hỏi về giá cả hàng hóa.
1. Món này bao nhiêu tiền vậy? - これはいくらですか?
2. Có món nào rẻ hơn không? - もっと値段が低いものはありませんか?
3. Món này_số tiền_ thôi - _[値段]_で買います
4. Đắt thế! - それは値段が高すぎる!
5. Ở cửa hàng khác, tôi thấy người ta bán có_số tiền_ thôi à - _[値段]_の価格で他の店で売られているのを見つけまし
6. Trả giá lần cuối này, _số tiền_ - 値段]_が最後のオファーだ!
Xem Thêm : Chương trình học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả cho người bận rộn
Khi bạn quyết định mua hay không mua một sản phẩm, hàng hóa nào đó.
1. Cho tôi mua món này - 買います
2. Tôi chỉ xem hàng thôi - 見てるだけです
3. Thế thôi, tôi không mua nữa - 私は興味がありません
4. Tôi không có đủ tiền - 払えません
5.Thế thôi, tôi đi hàng khác vậy - どこか他のところに行きます
6. Đắt quá nhưng thôi được rồi, tôi sẽ mua - 私が払える金額を超えているけれども、買います
Khi thanh toán và nhận hàng hóa mình mua.
1. Tôi sẽ trả bằng tiền mặt - 現金で払います
2. Cửa hàng có chấp thuận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? - クレジットカードで払ってもいいですか?
3. Cho tôi xin hóa đơn - レシートをください
4. Cho tôi xin cái túi được không? - 袋をください?
Bạn có thể giữ nó cho tôi không? - この商品をキープしてもらえますか?
Những mẫu giao tiếp khi bạn muốn đổi hay trả lại hàng đã mua.
1. Tôi muốn trả lại món đồ này - これを返却したいです
2. Tôi muốn đổi cái này - この商品を交換したいのですが
3. Tôi có thể trả lại cái này được không? - 返品できますか?
trung tam day tieng nhat SOFL hi vọng rằng bạn sau khi nắm được các mẫu câu đơn giản trên đây, học viên sẽ có thể tự mình mua sắm những vật phẩm để phục vụ cho cuộc sống du học sinh Nhật Bản hay các món quà dành cho người thân của mình khi đi du lịch Nhật Bản. Chúc mọi người ứng dụng các câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng trên đây công dụng nhất!


Comments
Post a Comment