Tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề thời gian

Thời gian là một trong những chủ đề thường gặp nhất trong giao tiếp. Hãy tham khảo bài viết dưới đây để có thêm những kiến thức về tiếng Nhật giao tiếp trong chủ đề này nhé.
tiếng nhật giao tiếp về thời gian


CÁC NGÀY TRONG TUẦN

Các ngày trong tuần (youbi): 曜日
Trong bao lâu? (dono kurai): どのくらい?
Thứ Hai (getsuyoubi): 月曜日
Thứ Ba (kayoubi): 火曜日
Thứ Tư (suiyoubi): 水曜日
Thứ Năm (mokuyoubi): 木曜日
Thứ Sáu (kinyoubi): 金曜日
Thứ Bảy (doyoubi): 土曜日
Chủ Nhật (nichiyoubi): 日曜日
Hôm qua (kinou): 昨日
Hôm nay (kyou): 今日
Ngày mai (ashita): 明日

CÁC THÁNG TRONG NĂM

Các tháng trong năm (tsuki): 月
Tháng Giêng (ichigatsu): 1月
Tháng Hai (nigatsu): 2月
Tháng Ba (sangatsu): 3月
Tháng Tư (shigatsu): 4月
Tháng Năm (gogatsu): 5月
Tháng Sáu (rokugatsu): 6月
Tháng Bảy (shichigatsu): 7月
Tháng Tám (hachigatsu): 8月
Tháng Chín (kugatsu): 9月
Tháng Mười (juugatsu): 10月
Tháng Mười một (juuichigatsu): 11月
Tháng Mười hai (juunigatsu): 12月

HÔM NAY LÀ THỨ MẤY

Hôm nay là thứ mấy? (kyou ha nan nichi desu ka): 今日は何日ですか?
Hôm nay là ngày 21 tháng 11 năm 2013 (kyou ha ni zero ichi san nen juuichigatsu ni ichi nichi desu): 今日は2013年11月21日です
Tuần trước (senshuu): 先週
Tháng trước (sengetsu): 先月
Tuần tới (raishuu): 来週
Tháng tới (raigetsu): 来月
Năm tới (rainen): 来年
Tối nay (konya): 今夜
Tối hôm qua (sakuya): 昨夜
Sáng mai (ashita no asa): 明日の朝
Ngày hôm kia (ototoi): おととい
Ngày mốt (myougonichi): 明後日
Cuối tuần (shuumatsu): 週末

MẤY GIỜ RỒI

Mấy giờ rồi? (nan ji desu ka): 何時ですか?
Vào mấy giờ? (nan ji): 何時?
1 giờ (ichi ji desu): 1時です
9 giờ 45 phút (kyuu ji yon go fun desu): 9時45分です
Lúc 9 giờ: 9時に 
Buổi trưa (shougo): 正午
Lúc 4 giờ (yon ji ni): 4時に
Nửa đêm (shinya): 深夜
Buổi sáng (asa): 朝
Buổi chiều (gogo): 午後
Buổi tối (yuugata): 夕方
Ban đêm (yoru): 夜

>>> Xem thêm : 4 bước giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật chuẩn cách người Nhật

CUỘC HẸN

Thứ mấy? (nan nichi desu ka): 何日ですか?
Tháng mấy? (nan tsuki desu ka): 何月ですか?
Khi nào? (itsu): いつ?
Buổi hẹn của bạn là vào lúc nào? (go yoyaku ha itsu desu ka): ご予約はいつですか?
Sau đó (sonogo): その後
Đánh thức tôi dậy lúc 8 giờ (8 ji ni okoshitekudasai): 8時に起こしてください
Luôn luôn (itsumo): いつも
Chúng ta có thể nói về điều đó vào ngày mai không? (ashita sono koto nitsuite hanashi mase n ka): 明日そのことについて話しませんか?
Trước (mae): 前
Sớm (hayaku): 早く
Sau (ato): 後
Nhiều lần (nan do mo): 何度も
Không bao giờ (kesshite): 決して
Bây giờ (ima): 今
Một khi (ichi do): 一度
Thỉnh thoảng (tokidoki): 時々
Sớm (mamonaku): 間もなく

Trên đây là một số từ vựng và mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về thời gian mà các bạn có thể tham khảo. Hãy cùng Trung tâm Nhật ngữ SOFL học và chinh phục tiếng Nhật nhé.

Comments